|
Số ký hiệu:
01/PL-TNCN
Loại văn bản:
Biểu mẫu
Ngày ký:
09/04/2009
Hiệu lực:
09/04/2009
Hết
hiệu lực:
09/05/2009
Cơ quan quan ban hành:
Bộ Tài chính
Người ký:
phu luc
Lĩnh vực:
Cơ cấu tổ chức
DOWNLOAD
Phụ lục: 01/PL-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008 của Bộ Tài chính)
|
Phụ lục
BẢNG QUY ĐỔI
THU NHẬP SAU THUẾ RA THU NHẬP TRƯỚC THUẾ
Đơn vị: triệu đồng Việt Nam
|
STT
|
Thu nhập sau thuế
|
Thu nhập trước thuế
|
|
Thu nhập năm
|
Thu nhập tháng
|
|
1
|
Đến 57
|
Đến 4,75
|
NET/0,95
|
|
2
|
Trên 57 đến 111
|
Trên 4,75 đến 9,25
|
(NET-0,25)/0,9
|
|
3
|
Trên 111 đến 192,6
|
Trên 9,25 đến 16,05
|
(NET-0,75)/0,85
|
|
4
|
Trên 192,6 đến 327
|
Trên 16,05 đến 27,25
|
(NET-1,65)/0,8
|
|
5
|
Trên 327 đến 507
|
Trên 27,25 đến 42,25
|
(NET-3,25)/0,75
|
|
6
|
Trên 507 đến 742,2
|
Trên 42,25 đến 61,85
|
(NET-5,85)/0,7
|
|
7
|
Trên 742,2
|
Trên 61,85
|
(NET-9,85)/0,65
|
Ghi chú
: NET là thu nhập/tháng của cá nhân thực nhận theo hợp đồng chưa có thuế thu nhập cá nhân.
|